- Đối với định nghĩa khác, xem BTV (định hướng). Đừng nhầm lẫn với cơ sở phường Vũ Ninh.
Báo và Phát thanh - Truyền hình Bắc Ninh (tiếng Anh: Bac Ninh Newspaper and Radio - Television, viết tắt: BTV) là đơn vị sự nghiệp trực thuộc Tỉnh ủy Bắc Ninh, tiền thân là Đài Phát thanh - Truyền hình Bắc Giang (tiếng Anh: Bac Giang Radio - Television Station, viết tắt: BGTV hoặc BG.TV), trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang.
Kẻ từ ngày 01/01/2013, kênh BG.TV của Đài PT-TH Bắc Giang thực hiện phát sóng vệ tinh trên Vinasat-2 ra cả nước và quốc tế.
Từ ngày 01/09/2016, kênh BG.TV của Đài PT-TH Bắc Giang thực hiện phát sóng số mặt đất.
Từ ngày 01/01/2017, kênh BG.TV của Đài PT-TH Bắc Giang đã chính thức chuyển sang bản phát sóng tỉ lệ từ 4:3 sang 16:9.
Từ ngày 23/04/2019, kênh BG.TV của Đài PT-TH Bắc Giang đã chính thức lên sóng kênh HD.
Từ ngày 11/06/2019, kênh BG.TV của Đài PT-TH Bắc Giang đã chính thức ngừng phát sóng chuẩn SD và được sáp nhập vào luồng HD.
Từ ngày 01/10/2022, nhân kỷ niệm 45 năm thành lập, kênh BG.TV của Đài PT-TH Bắc Giang bắt đầu phát sóng 24/24h hàng ngày.
Từ ngày 30/01/2023, kênh BG.TV của Đài PT-TH Bắc Giang đã chính thức bỏ chữ HD khỏi logo. Kể từ đây, luồng SD và HD của kênh chính thức được hợp nhất.
Từ ngày 08/05/2024, kênh BG.TV của Đài PT-TH Bắc Giang được phát sóng trên hệ thống của K+.
Từ ngày 01/07/2025, Báo Bắc Giang, Báo Bắc Ninh, Đài PT-TH Bắc Giang và Đài PT-TH Bắc Ninh hợp nhất, thành lập Báo và PT-TH Bắc Ninh. Theo đó, từ 00h00 ngày 01/07/2025, kênh BG.TV Bắc Giang đổi logo thành BTV Bắc Ninh mới và là luồng phát chính của đài.
Trụ sở hiện nay: Số 49 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Bắc Giang, Bắc Ninh.
HTV (Hà Bắc, cũ)[]
01/02/1992 - 31/12/1996[]

BG (Bắc Giang, cũ)[]
01/01/1997 - 31/12/2004[]
Ngày 01/01/1997, sau khi tỉnh Hà Bắc (cũ) tách thành hai tỉnh Bắc Giang và Bắc Ninh thì Đài PT-TH Bắc Giang được thành lập trên cơ sở Đài PT-TH Hà Bắc (cũ) với tên gọi là BG.
BBS (Bắc Giang, cũ)[]
01/01/2005 - 14/12/2012[]
01/01/2005 - 31/12/2010[]
Xóa nền
01/01/2011 - 14/12/2012[]
BG.TV (Bắc Giang)[]
15/12/2012 - 22/04/2019 (logo chính); 01/01/2013 - xx/xx/2014 và xx/xx/2017 - xx/xx/2019 (logo màn hình trên website); 15/12/2012 - 31/07/2019 (Hình hiệu và GTCT); xx/xx/201x - xx/xx/2019 (Testcard)[]
15/12/2012 - 04/02/2016; 18/02/2016 - 11/02/2018; 15/02/2018 - 28/03/2019 (logo màn hình trên TV)[]
15/12/2012 - 04/02/2016 (logo màn hình trên TV)[]
18/02/2016 - 31/12/2016 (logo màn hình trên TV)[]
Xóa nền
01/01/2017 - 11/02/2018; 15/02/2018 - 28/03/2019 (logo màn hình trên TV)[]
Xóa nền
13/02/2016 - 17/02/2016 (cho logo Tết)[]
13/02/2018 - 15/02/2018 (cho logo Tết)[]
29/03/2019 - 22/04/2019 (logo màn hình)[]
Xóa nền
23/04/2019 - 10/06/2019 (logo màn hình)[]
Xóa nền
23/04/2019 - 30/06/2025 (logo chính bản 1)[]
11/06/2019 - 30/01/2023 (HD, logo chính bản 1)[]
23/04/2019 - 30/06/2025 (logo chính bản 2)[]
11/06/2019 - 30/01/2023 (HD, logo chính bản 2 và màn hình ở video trên website)[]
23/04/2019 - 30/06/2025 (logo chính bản 3 và hình hiệu); 23/04/2019 - 10/06/2019 (logo màn hình); 01/08/2019 - 30/06/2025 (GTCT); 12/01/2020 - 23/01/2020, 31/01/2020 - 10/02/2021, 17/02/2021 - 29/01/2022, 06/02/2022 - 31/12/2022, 03/01/2023 - 20/01/2023 và 26/01/2023 - 30/01/2023 (logo cho sự kiện trực tiếp)[]
11/06/2019 - 08/01/2020 (HD, logo chính)[]
11/06/2019 - 30/01/2023 (HD, logo chính bản 3); 12/01/2020 - 23/01/2020, 31/01/2020 - 10/02/2021, 17/02/2021 - 29/01/2022, 06/02/2022 - 31/12/2022, 03/01/2023 - 20/01/2023 và 26/01/2023 - 30/01/2023 (HD, logo màn hình cho sự kiện trực tiếp)[]
13/06/2019[]
11/06/2019 - 08/01/2020 (logo màn hình)[]
11/06/2019 - 08/01/2020 (HD, logo màn hình)[]
08/01/2020 - 11/01/2020 (logo màn hình)[]
08/01/2020 - 11/01/2020 (HD, logo màn hình)[]
12/01/2020 - 23/01/2020; 31/01/2020 - 10/02/2021; 17/02/2021 - 29/01/2022; 06/02/2022 - 31/12/2022; 03/01/2023 - 20/01/2023; 26/01/2023 - 30/01/2023; 21/03/2023 - 22/03/2023; 23/03/2023 - 24/03/2023 (logo màn hình)[]
12/01/2020 - 23/01/2020; 31/01/2020 - 10/02/2021; 17/02/2021 - 29/01/2022; 06/02/2022 - 31/12/2022; 03/01/2023 - 20/01/2023; 26/01/2023 - 30/01/2023; 21/03/2023 - 22/03/2023; 23/03/2023 - 24/03/2023 (HD, logo màn hình)[]
23/01/2020 - 31/01/2020 (cho logo Tết)[]
23/01/2020 - 31/01/2020 (HD, cho logo Tết)[]
10/02/2021 - 17/02/2021; 29/01/2022 - 06/02/2022 (cho logo Tết)[]
10/02/2021 - 17/02/2021 (HD, cho logo Tết)[]
29/01/2022 - 06/02/2022 (HD, cho logo Tết)[]
31/12/2022 - 03/01/2023 (cho logo Năm mới)[]
31/12/2022 - 03/01/2023 (HD, cho logo Năm mới)[]
20/01/2023 - 22/01/2023 (cho logo Tết)[]
20/01/2023 - 22/01/2023 (HD, cho logo Tết)[]
22/01/2023 - 26/01/2023 (cho logo Tết)[]
22/01/2023 - 26/01/2023 (HD, cho logo Tết)[]
30/01/2023 - 30/06/2025 (logo chính); 30/01/2023 - 21/03/2023, 22/03/2023 - 23/03/2023, 24/03/2023 - 25/07/2024 và 27/07/2024 - 30/06/2025 (logo màn hình)[]
Xóa nền
25/07/2024 - 26/07/2024 (sử dụng trong thời gian Quốc tang Tổng bí thư Nguyễn Phú Trọng)[]
Xóa nền
BTV (Bắc Ninh)[]
01/07/2025 - nay (logo chính); 01/07/2025 - 04/07/2025 (logo chính cho màn hình)[]
01/07/2025 - 02/07/2025 (logo màn hình)[]
Xóa nền
02/07/2025 - 04/07/2025 (logo màn hình); 16/10/2025 - nay (logo tiếp sóng); 20/10/2025 - 31/12/2025 (cho logo trực tiếp)[]
Xóa nền
01/07/2025 - 09/07/2025 (logo hình hiệu và GTCT)[]
04/07/2025 - nay (logo chính cho màn hình)[]
04/07/2025 - nay (logo màn hình)[]
Xóa nền
10/07/2025 - nay (logo hình hiệu và GTCT)[]
Thời lượng phát sóng của BTV Bắc Ninh[]
- 01/02/1992 - 31/12/1994: 09h00 - 12h00; 18h00 - 23h00 hàng ngày (8/24h).
- 01/01/1995 - 31/12/2004: 06h00 - 12h00; 17h00 - 23h00 hàng ngày (12/24h).
- 01/01/2005 - 31/12/2009: 06h00 - 23h30 hàng ngày (17h30/24h).
- 01/01/2010 - 30/09/2022: 05h25 - 23h30 hàng ngày (18h05/24h).
- 11/02/2021 và 31/01/2022: 05h25 - 01h00 hoặc 01h15 rạng sáng ngày hôm nay (19h35/24h).
- 01/10/2022 - nay: 24/24h hàng ngày.